Gabriel Torje
Romani / M
Thông tin cơ bản
Ngày sinh
1989/11/22
Chân thuận
Cả hai
Chiều cao(cm) / Cân nặng(kg)
168/71
Giá trị thị trường
100k€
imgalt
-
Nơi sinh
Timisoara
Nhà quản lý cầu thủ
SC Opria
Truyền thông xã hội
facebook
Vị trí chính
Điểm mạnh
Long shots
Tackling
Crossing
Điểm yếu
Không có điểm yếu nổi bật
LW
ST
AM
RW
MR
Lịch sử giá trị thị trường
Giá trị thị trường hiện tại:
Cập nhật lần cuối:
2025/10/20
Giá trị thị trường cao nhất:
7M€
UEFA European Championship qualification 10-11
  • Tổng số trận ra sân 8
  • Thuộc đội hình ra sân 0
  • Số phút ra sân trung bình mỗi trận 66.8
  • Goals (PK) 2
  • Đường chuyền kiến tạo 2
  • Thẻ vàng 2
  • Thẻ đỏ 0
  • Cứu thua 0
Lịch sử chuyển nhượng
2025/02/28
End of career
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
Kết thúc hợp đồng
Đã ký kết
Đã ký kết
Kết thúc hợp đồng
Đã ký kết
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
1M€
Chuyển nhượng
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
5M€
Chuyển nhượng
2M€
Chuyển nhượng
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Gabriel Torje Hồ sơ

Trang thông tin của Gabriel Torje hiển thị tất cả các trận đấu và cuộc thi với các số liệu thống kê cho tất cả các trận đấu mà anh ấy đã tham gia. Bạn có thể nhận được các số liệu quan trọng nhất của Gabriel Torje, bao gồm điểm trung bình của cầu thủ, số bàn thắng, kiến tạo, thẻ và dữ liệu liên quan khác cũng được hiển thị trên AiScore.

Gabriel Torje Thông Tin
Giá trị cầu thủ của AiScore cho Gabriel Torje là 100k€. Anh ấy có hợp đồng với - đến . Số áo - của Gabriel Torje. Gabriel Torje đã 36 tuổi, sinh nhật là 1989/11/22, và anh ấy cao 168 cm và nặng 71 kg. Gabriel Torje thích chơi bằng Cả hai chân.

Gabriel Torje Lịch Sử Chuyển Nhượng và Phí Chuyển Nhượng
2025/02/28, từ Free player đến Retired, phí chuyển nhượng End of career.
2024/10/01, từ CLB Concordia đến AFC Campulung Muscel 2022, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2023/09/18, từ Genclerbirligi đến CLB Concordia, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2023/01/11, từ F. Constanta đến Genclerbirligi, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2022/06/30, từ Din. Bucuresti đến F. Constanta, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2021/09/03, từ Free player đến Din. Bucuresti, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2021/04/21, từ Bandirmaspor đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2021/01/19, từ AEL Larissa đến Bandirmaspor, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2020/02/03, từ Free player đến AEL Larissa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2019/06/30, từ CLB Sivasspor đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2018/08/30, từ Akhmat Grozny đến CLB Sivasspor, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2018/06/29, từ Din. Bucuresti đến Akhmat Grozny, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2018/02/01, từ Akhmat Grozny đến Din. Bucuresti, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2018/01/22, từ Kardemir Karabükspor đến Akhmat Grozny, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2017/07/14, từ Akhmat Grozny đến Kardemir Karabükspor, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2016/07/20, từ Udinese Calcio đến Akhmat Grozny, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2016/06/29, từ CLB Ankaraspor đến Udinese Calcio, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2015/08/01, từ Udinese Calcio đến CLB Ankaraspor, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2015/06/29, từ Konyaspor đến Udinese Calcio, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2014/06/30, từ Udinese Calcio đến Konyaspor, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2014/06/29, từ CLB Espanyol đến Udinese Calcio, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2013/09/01, từ Udinese Calcio đến CLB Espanyol, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2013/06/29, từ Câu lạc bộ bóng đá Granada đến Udinese Calcio, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2012/06/30, từ Udinese Calcio đến Câu lạc bộ bóng đá Granada, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2011/08/29, từ Din. Bucuresti đến Udinese Calcio, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2008/01/14, từ Politehnica Timisoara (- 2012) đến Din. Bucuresti, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2005/12/30, từ CFR Timisoara đến Politehnica Timisoara (- 2012), phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2005/07/31, từ Politehnica Timisoara (- 2012) đến CFR Timisoara, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2005/06/30, từ Politehnica Timisoara U19 (- 2012) đến Politehnica Timisoara (- 2012), phí chuyển nhượng Đã ký kết.

AiScore football live score có sẵn dưới dạng ứng dụng iPhone và iPad, ứng dụng Android trên Google Play và ứng dụng Windows phone. Bạn có thể tìm thấy AiScore trong tất cả các cửa hàng trên các ngôn ngữ khác nhau bằng cách tìm kiếm "AiScore". Cài đặt ứng dụng AiScore và theo dõi tất cả các trận đấu Gabriel Torje trực tiếp trên điện thoại di động của bạn!

Cho xem nhiều hơn