- Tổng số trận ra sân 1
- Thuộc đội hình ra sân 0
- Số phút ra sân trung bình mỗi trận 58.0
- Goals (PK) 0
- Đường chuyền kiến tạo 0
- Thẻ vàng 0
- Thẻ đỏ 0
- Cứu thua 0
Trang thông tin của Dawid Janczyk hiển thị tất cả các trận đấu và cuộc thi với các số liệu thống kê cho tất cả các trận đấu mà anh ấy đã tham gia. Bạn có thể nhận được các số liệu quan trọng nhất của Dawid Janczyk, bao gồm điểm trung bình của cầu thủ, số bàn thắng, kiến tạo, thẻ và dữ liệu liên quan khác cũng được hiển thị trên AiScore.
Dawid Janczyk Thông Tin
Giá trị cầu thủ của AiScore cho Dawid Janczyk là 0. Anh ấy có hợp đồng với - đến . Số áo - của Dawid Janczyk. Dawid Janczyk đã 38 tuổi, sinh nhật là 1987/09/23, và anh ấy cao 175 cm và nặng 60 kg. Dawid Janczyk thích chơi bằng Phải chân.
Dawid Janczyk Lịch Sử Chuyển Nhượng và Phí Chuyển Nhượng
2025/03/18, từ GKS Raciborowice đến Jeziorak Ilawa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2024/06/30, từ Babia Góra Lipnica Wielka đến GKS Raciborowice, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2024/01/31, từ GKS Raciborowice đến Babia Góra Lipnica Wielka, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2023/02/08, từ - đến GKS Raciborowice, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2022/08/10, từ Gornik Myslowice đến -, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2022/03/24, từ Korona Wilkowice đến Gornik Myslowice, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2021/06/30, từ LZS Piotrówka đến Korona Wilkowice, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2020/07/09, từ MKS Ciechanów đến LZS Piotrówka, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2020/02/21, từ Free player đến MKS Ciechanów, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2019/04/18, từ Odra Wodzislaw Slaski đến FC Blaubeuren, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2018/09/11, từ Free player đến KTS Weszlo Warszawa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2016/12/31, từ Sandecja Nowy S đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2016/02/22, từ Free player đến Sandecja Nowy S, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2015/04/01, từ CLB Piast Gliwice đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2014/07/21, từ Free player đến CLB Piast Gliwice, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2013/12/31, từ CSKA Moscow đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2011/11/30, từ PFC Oleksandria đến CSKA Moscow, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2011/07/31, từ CSKA Moscow đến PFC Oleksandria, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2011/06/29, từ Korona Kielce đến CSKA Moscow, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2010/12/31, từ CSKA Moscow đến Korona Kielce, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2010/09/30, từ Beerschot AC (-2013) đến CSKA Moscow, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2009/12/31, từ CSKA Moscow đến Beerschot AC (-2013), phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2009/11/30, từ Lokeren-Temse đến CSKA Moscow, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2008/12/31, từ CSKA Moscow đến Lokeren-Temse, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2007/06/30, từ CLB Legia đến CSKA Moscow, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2005/06/30, từ Sandecja Nowy S đến CLB Legia, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2004/06/30, từ Sandecja Nowy Sacz II đến Sandecja Nowy S, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2003/12/31, từ Sandecja Nowy Sacz U19 đến Sandecja Nowy Sacz II, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
AiScore football live score có sẵn dưới dạng ứng dụng iPhone và iPad, ứng dụng Android trên Google Play và ứng dụng Windows phone. Bạn có thể tìm thấy AiScore trong tất cả các cửa hàng trên các ngôn ngữ khác nhau bằng cách tìm kiếm "AiScore". Cài đặt ứng dụng AiScore và theo dõi tất cả các trận đấu Dawid Janczyk trực tiếp trên điện thoại di động của bạn!












