Nikita Rukavytsya
Úc / F
Thông tin cơ bản
Ngày sinh
1987/06/22
Chân thuận
Trái
Chiều cao(cm) / Cân nặng(kg)
185/75
Giá trị thị trường
100k
imgalt
-
Nơi sinh
Mykolaiv
Nhà quản lý cầu thủ
TBN Sport Management
Truyền thông xã hội
twitter
facebook
Vị trí chính
Điểm mạnh
Long shots
Finishing
Ball control
Điểm yếu
Không có điểm yếu nổi bật
ST
Lịch sử giá trị thị trường
Giá trị thị trường hiện tại:
75k€
Cập nhật lần cuối:
2024/10/15
Giá trị thị trường cao nhất:
1.8M€
Giải vô địch quốc gia Úc 23-24
  • Tổng số trận ra sân 15
  • Thuộc đội hình ra sân 2
  • Số phút ra sân trung bình mỗi trận 25.1
  • Goals (PK) 2
  • Đường chuyền kiến tạo 0
  • Thẻ vàng 0
  • Thẻ đỏ 0
  • Cứu thua 0
Lịch sử chuyển nhượng
2025/02/04
End of career
Kết thúc hợp đồng
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
400k€
Chuyển nhượng
Đã ký kết
Kết thúc hợp đồng
Đã ký kết
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
900k€
Chuyển nhượng
2010/07/13
Đã ký kết
2010/06/29
Hết thời hạn mượn
2010/01/07
Cho mượn cầu thủ
600k€
Chuyển nhượng
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Đã ký kết
Đã ký kết
Nikita Rukavytsya Hồ sơ

Trang thông tin của Nikita Rukavytsya hiển thị tất cả các trận đấu và cuộc thi với các số liệu thống kê cho tất cả các trận đấu mà anh ấy đã tham gia. Bạn có thể nhận được các số liệu quan trọng nhất của Nikita Rukavytsya, bao gồm điểm trung bình của cầu thủ, số bàn thắng, kiến tạo, thẻ và dữ liệu liên quan khác cũng được hiển thị trên AiScore.

Nikita Rukavytsya Thông Tin
Giá trị cầu thủ của AiScore cho Nikita Rukavytsya là 100k. Anh ấy có hợp đồng với - đến . Số áo - của Nikita Rukavytsya. Nikita Rukavytsya đã 38 tuổi, sinh nhật là 1987/06/22, và anh ấy cao 185 cm và nặng 75 kg. Nikita Rukavytsya thích chơi bằng Trái chân.

Nikita Rukavytsya Lịch Sử Chuyển Nhượng và Phí Chuyển Nhượng
2025/02/04, từ Free player đến Retired, phí chuyển nhượng End of career.
2024/06/30, từ CLB Western United đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2023/09/26, từ Maccabi Haifa đến CLB Western United , phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2022/06/30, từ Hapoel Beer Sheva đến Maccabi Haifa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2021/08/31, từ Maccabi Haifa đến Hapoel Beer Sheva, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2016/06/30, từ Beitar Jerusalem đến Maccabi Haifa, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2015/09/06, từ Free player đến Beitar Jerusalem, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2015/06/30, từ CLB Western Sydney đến Free player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2014/10/12, từ 1. FSV Mainz 05 đến CLB Western Sydney, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2014/06/29, từ CLB Frankfurt đến 1. FSV Mainz 05, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2013/09/01, từ 1. FSV Mainz 05 đến CLB Frankfurt, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2012/08/30, từ Hertha BSC đến 1. FSV Mainz 05, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2010/07/13, từ Twente đến Hertha BSC, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2010/06/29, từ KSV Roeselare đến Twente, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2010/01/07, từ Twente đến KSV Roeselare, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2009/01/24, từ CLB Perth Glory đến Twente, phí chuyển nhượng Chuyển nhượng.
2007/06/29, từ Perth Azzurri đến CLB Perth Glory, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2007/01/31, từ CLB Perth Glory đến Perth Azzurri, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2006/12/31, từ FFA Centre of Excellence (- 2017) đến CLB Perth Glory, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2004/12/31, từ Perth Azzurri đến FFA Centre of Excellence (- 2017), phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2002/12/31, từ Inglewood United FC đến Perth Azzurri, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2000/12/31, từ Torpedo Mykolaiv đến Inglewood United FC, phí chuyển nhượng Đã ký kết.

AiScore football live score có sẵn dưới dạng ứng dụng iPhone và iPad, ứng dụng Android trên Google Play và ứng dụng Windows phone. Bạn có thể tìm thấy AiScore trong tất cả các cửa hàng trên các ngôn ngữ khác nhau bằng cách tìm kiếm "AiScore". Cài đặt ứng dụng AiScore và theo dõi tất cả các trận đấu Nikita Rukavytsya trực tiếp trên điện thoại di động của bạn!

Cho xem nhiều hơn