Aleksandr Geynrikh
Uzbekistan / F
Thông tin cơ bản
Ngày sinh
1984/10/06
Chân thuận
Phải
Chiều cao(cm) / Cân nặng(kg)
183/77
Giá trị thị trường
-
imgalt
-
Nơi sinh
Tashkent
Nhà quản lý cầu thủ
WSM Marketing & Management
Vị trí chính
Điểm mạnh
Finishing
Tackling
Crossing
Điểm yếu
Error proneness
ST
Lịch sử giá trị thị trường
Giá trị thị trường hiện tại:
300k€
Cập nhật lần cuối:
2017/12/03
Giá trị thị trường cao nhất:
1.4M€
Giao hữu Quốc tế 2018
  • Tổng số trận ra sân 1
  • Thuộc đội hình ra sân 0
  • Số phút ra sân trung bình mỗi trận 45.0
  • Goals (PK) 1
  • Đường chuyền kiến tạo 0
  • Thẻ vàng 0
  • Thẻ đỏ 0
  • Cứu thua 0
Lịch sử chuyển nhượng
2018/02/28
End of career
Đã ký kết
2014/06/30
Đã ký kết
2012/06/30
Đã ký kết
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Đã ký kết
Hết thời hạn mượn
Cho mượn cầu thủ
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
Đã ký kết
Aleksandr Geynrikh Hồ sơ

Trang thông tin của Aleksandr Geynrikh hiển thị tất cả các trận đấu và cuộc thi với các số liệu thống kê cho tất cả các trận đấu mà anh ấy đã tham gia. Bạn có thể nhận được các số liệu quan trọng nhất của Aleksandr Geynrikh, bao gồm điểm trung bình của cầu thủ, số bàn thắng, kiến tạo, thẻ và dữ liệu liên quan khác cũng được hiển thị trên AiScore.

Aleksandr Geynrikh Thông Tin
Giá trị cầu thủ của AiScore cho Aleksandr Geynrikh là 0. Anh ấy có hợp đồng với - đến . Số áo - của Aleksandr Geynrikh. Aleksandr Geynrikh đã 41 tuổi, sinh nhật là 1984/10/06, và anh ấy cao 183 cm và nặng 77 kg. Aleksandr Geynrikh thích chơi bằng Phải chân.

Aleksandr Geynrikh Lịch Sử Chuyển Nhượng và Phí Chuyển Nhượng
2018/02/28, từ Ordabasy đến Retired, phí chuyển nhượng End of career.
2014/12/31, từ Lok. Tashkent đến Ordabasy, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2014/06/30, từ Aktobe đến Lok. Tashkent, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2012/06/30, từ CLB Pakhtakor đến Aktobe, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2012/06/29, từ Emirates Club đến CLB Pakhtakor, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2011/12/31, từ CLB Pakhtakor đến Emirates Club, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2011/12/30, từ Suwon Samsung Bluewings đến CLB Pakhtakor, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2011/02/24, từ CLB Pakhtakor đến Suwon Samsung Bluewings, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2007/12/31, từ Torpedo Moscow đến CLB Pakhtakor, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2007/12/30, từ CLB Pakhtakor đến Torpedo Moscow, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2006/12/31, từ Torpedo Moscow đến CLB Pakhtakor, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2005/06/30, từ CLB Pakhtakor đến Torpedo Moscow, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2004/12/31, từ CSKA Moscow đến CLB Pakhtakor, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2002/12/31, từ CLB Pakhtakor đến CSKA Moscow, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2001/12/31, từ Dustlik Tashkent (- 2003) đến CLB Pakhtakor, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2000/12/31, từ Own Youth đến Dustlik Tashkent (- 2003), phí chuyển nhượng Đã ký kết.

AiScore football live score có sẵn dưới dạng ứng dụng iPhone và iPad, ứng dụng Android trên Google Play và ứng dụng Windows phone. Bạn có thể tìm thấy AiScore trong tất cả các cửa hàng trên các ngôn ngữ khác nhau bằng cách tìm kiếm "AiScore". Cài đặt ứng dụng AiScore và theo dõi tất cả các trận đấu Aleksandr Geynrikh trực tiếp trên điện thoại di động của bạn!

Cho xem nhiều hơn