- Tổng số trận ra sân 18
- Thuộc đội hình ra sân 7
- Số phút ra sân trung bình mỗi trận 45.6
- Goals (PK) 1
- Đường chuyền kiến tạo 1
- Thẻ vàng 1
- Thẻ đỏ 0
- Cứu thua 0
Trang thông tin của Łukasz Gikiewicz hiển thị tất cả các trận đấu và cuộc thi với các số liệu thống kê cho tất cả các trận đấu mà anh ấy đã tham gia. Bạn có thể nhận được các số liệu quan trọng nhất của Łukasz Gikiewicz, bao gồm điểm trung bình của cầu thủ, số bàn thắng, kiến tạo, thẻ và dữ liệu liên quan khác cũng được hiển thị trên AiScore.
Łukasz Gikiewicz Thông Tin
Giá trị cầu thủ của AiScore cho Łukasz Gikiewicz là 0. Anh ấy có hợp đồng với - đến . Số áo - của Łukasz Gikiewicz. Łukasz Gikiewicz đã 39 tuổi, sinh nhật là 1987/10/26, và anh ấy cao 188 cm và nặng 84 kg. Łukasz Gikiewicz thích chơi bằng Phải chân.
Łukasz Gikiewicz Lịch Sử Chuyển Nhượng và Phí Chuyển Nhượng
2025/09/05, từ KS Raszyn đến Mazur Karczew, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2024/06/30, từ KTS Weszlo Warszawa đến KS Raszyn, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2023/07/13, từ Szturm Junikowo (Poznań) đến KTS Weszlo Warszawa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2023/03/15, từ Free Player đến Szturm Junikowo (Poznań), phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2022/06/30, từ Chennaiyin đến Free Player, phí chuyển nhượng Kết thúc hợp đồng.
2021/08/20, từ East Riffa đến Chennaiyin, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2020/10/18, từ Al-Faisaly SC đến East Riffa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2020/01/17, từ FCSB đến Al-Faisaly SC, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2019/07/31, từ Hajer đến FCSB, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2019/01/26, từ Al Batin đến Hajer, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2018/07/10, từ Al-Faisaly SC đến Al Batin, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2017/02/06, từ Ratchaburi đến Al-Faisaly SC, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2016/11/29, từ Police Tero đến Ratchaburi, phí chuyển nhượng Hết thời hạn mượn.
2016/07/14, từ Ratchaburi đến Police Tero, phí chuyển nhượng Cho mượn cầu thủ.
2016/02/04, từ Al Wehda đến Ratchaburi, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2015/09/14, từ Levski đến Al Wehda, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2015/02/15, từ AEL Limassol đến Levski, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2014/07/03, từ Tobol đến AEL Limassol, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2014/03/01, từ Omonia đến Tobol, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2013/06/30, từ Slask Wroclaw đến Omonia , phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2010/06/30, từ LKS Lodz đến Slask Wroclaw, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2009/07/31, từ Polonia Bytom đến LKS Lodz, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2009/01/31, từ Unia Janikowo đến Polonia Bytom, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2008/06/30, từ Suwalki đến Unia Janikowo, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2007/08/31, từ Olimpia Elblag đến Suwalki, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2007/07/31, từ Drweca Nowe Miasto Lubawskie đến Olimpia Elblag, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2006/06/30, từ Motor Lubawa đến Drweca Nowe Miasto Lubawskie, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
2005/12/31, từ DKS Dobre Miasto đến Motor Lubawa, phí chuyển nhượng Đã ký kết.
AiScore football live score có sẵn dưới dạng ứng dụng iPhone và iPad, ứng dụng Android trên Google Play và ứng dụng Windows phone. Bạn có thể tìm thấy AiScore trong tất cả các cửa hàng trên các ngôn ngữ khác nhau bằng cách tìm kiếm "AiScore". Cài đặt ứng dụng AiScore và theo dõi tất cả các trận đấu Łukasz Gikiewicz trực tiếp trên điện thoại di động của bạn!






















